Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a leg up

/ɡɛt ə lɛɡ ʌp/

Nghĩa thường dùng

để có được lợi thế hoặc sự giúp đỡ trong việc đạt được điều gì đó cụm từ

“She got a leg up in her career through internships.”Cô ấy đã có lợi thế trong sự nghiệp nhờ các kỳ thực tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...