Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a qualification

Nghĩa thường dùng

lấy chứng chỉ, bằng cấp cụm từ

“You will need to get a qualification in social work if you want to work in that field.”Bạn sẽ cần lấy chứng chỉ công tác xã hội nếu muốn làm việc trong lĩnh vực đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...