Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a receipt

Nghĩa thường dùng

lấy hóa đơn verb + noun

“Don't forget to get a receipt after you pay.”Đừng quên lấy hóa đơn sau khi thanh toán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...