Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a second bite at the cherry

Nghĩa thường dùng

có thêm một cơ hội để làm điều gì đó. cụm từ

“He was happy to get a second bite at the cherry after failing the exam.”Anh ấy vui khi có thêm cơ hội sau khi thi trượt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...