Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a second opinion

/ɡɛt ə ˈsɛkənd əˈpɪnjən/

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm lời khuyên từ người khác cụm từ

“Before making a decision, it’s wise to get a second opinion.”Trước khi đưa ra quyết định, nên tìm kiếm lời khuyên từ người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...