get a second wind
Nghĩa thường dùng
“After a short break, I got a second wind and finished my work.”Sau một chút nghỉ ngơi, tôi đã có thêm năng lượng và hoàn thành công việc.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After a short break, I got a second wind and finished my work.”Sau một chút nghỉ ngơi, tôi đã có thêm năng lượng và hoàn thành công việc.
Đang tải...