Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a second wind

/ɡɛt ə ˈsɛkənd wɪnd/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy tràn đầy năng lượng trở lại sau khi mệt mỏi cụm từ

“After a short break, I got a second wind and finished my work.”Sau một chút nghỉ ngơi, tôi đã có thêm năng lượng và hoàn thành công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...