Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a tan

/ˌɡet ə ˈtæn/

Nghĩa thường dùng

da rám nắng, phơi nắng cho da nâu cụm từ

“Many tourists go to Da Nang to relax and get a tan on the beach.”Nhiều du khách đến Đà Nẵng để nghỉ ngơi và phơi nắng cho da rám trên bãi biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...