get a taste of
Nghĩa thường dùng
“I got a taste of what it's like to be a teacher.”Tôi đã thử trải nghiệm cảm giác làm giáo viên.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I got a taste of what it's like to be a teacher.”Tôi đã thử trải nghiệm cảm giác làm giáo viên.
Đang tải...