Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get a taxi

/ɡet ə ˈtæksi/

Nghĩa thường dùng

bắt/gọi taxi cụm từ

“It is raining. Let us get a taxi.”Trời đang mưa. Mình bắt taxi đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...