Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get ahead

/ɡɛt əˈhɛd/

Nghĩa thường dùng

trở nên thành công hơn những người khác. cụm từ

“She worked hard to get ahead in her career.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để thành công trong sự nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

get ahead

//

  • tiến lên phía trước
  • tiến bộ, vượt những người khác
    • he has got ahead of all the other boys in his class: nó tiến bộ vượt tất cả các học sinh khác trong lớp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...