Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get ahead of oneself

/ɡɛt əˈhɛd əv jʊrˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

hành động quá sớm hoặc tham vọng quá mức cụm từ

“Don't get ahead of yourself; focus on the present.”Đừng hành động quá sớm; hãy tập trung vào hiện tại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...