Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get along for

/ɡɛt əˈlɔŋ fɔr/

Nghĩa thường dùng

quản lý hoặc sống sót trong một tình huống động từ

“We can get along for a few days without food.”Chúng ta có thể sống sót vài ngày mà không có thức ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...