Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get along together

/ɡɛt əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

có mối quan hệ thân thiện với ai đó. động từ

“We all get along together very well in this team.”Chúng tôi đều có mối quan hệ rất tốt trong đội này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...