Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get along with

/ɡɛt əˈlɔːŋ wɪð/

Nghĩa thường dùng

hòa thuận với ai cụm từ

“She gets along with her cousins well.”Cô ấy hòa thuận với anh chị em họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...