Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get angry

/ɡet ˈæŋɡri/

Nghĩa thường dùng

nổi giận, tức giận cụm từ

“My teacher never gets angry with us.”Cô giáo tôi chẳng bao giờ nổi giận với chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...