Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get around to

Nghĩa thường dùng

cuối cùng cũng làm gì đó sau một thời gian trì hoãn cụm từ

“I need to get around to cleaning my room.”Tôi cần cuối cùng cũng dọn dẹp phòng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...