Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get at

/ɡet æt/

Nghĩa thường dùng

đạt được hoặc lấy được cái gì đó động từ

“What are you trying to get at?”Bạn đang cố gắng nói gì?

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

get at

//

  • đạt tới, đến được, tới, đến; với tới được, lấy được, đến gần được
  • kiếm được (tài liệu...); tìm ra, khám phá ra (sự thật...)
  • hiểu, nắm được (ý...)
    • I cannot get at his meaning: tôi không hiểu được ý hắn
  • (thông tục) mua chuộc, hối lộ, đút lót
    • to get at a witness: mua chuộc người làm chứng
  • (thông tục) chế nhạo, giễu cợt (ai); công kích, tấn công (ai...)
    • who are you getting at?: anh đang chế nhạo ai đấy? anh đang công kích ai đấy?, anh đang cố trộ ai đấy?; anh đang cố lừa ai đấy?
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...