Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get attached to

/ɡɛt əˈtæʧt tu/

Nghĩa thường dùng

phát triển một mối liên kết mạnh mẽ động từ

“I quickly got attached to my new puppy.”Tôi nhanh chóng gắn bó với chú cún con mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...