Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get away

/ɡɛt əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

trốn thoát hoặc rời khỏi một nơi động từ

“They managed to get away before the storm.”Họ đã kịp trốn thoát trước cơn bão.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

get away

//

  • đi, đi khỏi, ra đi, đi xa
    • get away with you!: cút đi!
  • thoát khỏi, tránh khỏi, trốn thoát
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xoay xở xong, thoát khỏi bước khó khăn
  • cất cánh bay lên (máy bay); mở máy chạy đi (ô tô)
  • nhổ ra, giật ra
    • to get back: lùi, lùi lại; trở lại, trở về
  • lấy lại, tìm lại được, thu lại, gỡ lại
    • to get back one's ơn: (từ lóng) trả được thù
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...