Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get away from

/ɡɛt əˈweɪ frʌm/

Nghĩa thường dùng

trốn thoát hoặc thoát khỏi cái gì đó động từ

“He wanted to get away from the stress of work.”Anh ấy muốn thoát khỏi áp lực công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...