Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get away from the hustle and bustle

/ɡɛt əˈweɪ frəm ðə ˈhʌs.əl ənd ˈbʌs.təl/

Nghĩa thường dùng

tránh xa sự ồn ào và náo nhiệt cụm từ

“I want to get away from the hustle and bustle.”Tôi muốn tránh xa sự ồn ào và náo nhiệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...