Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get away with

/ɡɛt əˈweɪ wɪð/

Nghĩa thường dùng

tránh bị trừng phạt cho điều sai trái cụm từ

“He always gets away with his mistakes.”Anh ấy luôn tránh được hình phạt cho những sai lầm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...