Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get away with murder

/ɡɛt əˈweɪ wɪð ˈmɜːdə/

Nghĩa thường dùng

thoát tội dù làm điều rất tệ; tha hồ làm bậy mà không bị phạt thành ngữ

“That employee is always late but he gets away with murder because he's the boss's nephew.”Nhân viên đó luôn đi muộn nhưng vẫn nhởn nhơ vì là cháu của sếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...