get away with murder
/ɡɛt əˈweɪ wɪð ˈmɜːdə/
Nghĩa thường dùng
thoát tội dù làm điều rất tệ; tha hồ làm bậy mà không bị phạt
thành ngữ
“That employee is always late but he gets away with murder because he's the boss's nephew.”Nhân viên đó luôn đi muộn nhưng vẫn nhởn nhơ vì là cháu của sếp.