Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get back around

/ɡɛt bæk əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

quay trở lại một chủ đề hoặc tình huống trước đó động từ

“Let's get back around to the main issue.”Hãy quay lại với vấn đề chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...