Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get back at someone

/ɡɛt bæk æt ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa thường dùng

trả thù ai đó vì điều họ đã làm cụm từ

“He wanted to get back at her for the harsh remarks.”Anh ấy muốn trả thù cô ấy vì những nhận xét khắt khe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...