get back in the game
Nghĩa thường dùng
“After a short break, she is ready to get back in the game.”Sau một thời gian nghỉ ngắn, cô ấy đã sẵn sàng trở lại.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After a short break, she is ready to get back in the game.”Sau một thời gian nghỉ ngắn, cô ấy đã sẵn sàng trở lại.
Đang tải...