Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get back in the game

/ɡɛt bæk ɪn ðə ɡeɪm/

Nghĩa thường dùng

Trở lại tình huống sau một thất bại. cụm từ

“After a short break, she is ready to get back in the game.”Sau một thời gian nghỉ ngắn, cô ấy đã sẵn sàng trở lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...