Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get back on

/ɡɛt bæk ɑn/

Nghĩa thường dùng

quay trở lại trạng thái hoặc hoạt động trước đó động từ

“After the break, let's get back on track with our work.”Sau khi nghỉ, hãy quay lại công việc của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...