get back on track
/ɡet bæk ɒn træk/
Nghĩa thường dùng
trở lại đúng hướng sau khi bị lệch/thất bại
thành ngữ
“After the delay, they worked extra hours to get the project back on track.”Sau sự chậm trễ, họ làm thêm giờ để đưa dự án trở lại đúng tiến độ.