get back to normal
Nghĩa thường dùng
“After the storm, we hope to get back to normal soon.”Sau cơn bão, chúng tôi hy vọng sớm trở lại bình thường.
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After the storm, we hope to get back to normal soon.”Sau cơn bão, chúng tôi hy vọng sớm trở lại bình thường.
Đang tải...