Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get back to normal

/ɡɛt bæk tə ˈnɔrməl/

Nghĩa thường dùng

trở về trạng thái hoặc điều kiện bình thường cụm từ

“After the storm, we hope to get back to normal soon.”Sau cơn bão, chúng tôi hy vọng sớm trở lại bình thường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...