Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get back together

/ɡɛt bæk təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

tái hợp sau khi chia tay động từ

“They decided to get back together after a year apart.”Họ quyết định tái hợp sau một năm xa cách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...