Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get better

/ɡɛt ˈbɛtər/

Nghĩa thường dùng

trở nên tốt hơn về sức khỏe hoặc kỹ năng cụm từ

“I hope to get better soon after my illness.”Tôi hy vọng sẽ sớm khỏe lại sau bệnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...