get better
/ɡɛt ˈbɛtər/
Nghĩa thường dùng
trở nên tốt hơn về sức khỏe hoặc kỹ năng
cụm từ
“I hope to get better soon after my illness.”Tôi hy vọng sẽ sớm khỏe lại sau bệnh.