Từ điển Anh–Việt

112.515 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get better at

/ɡɛt ˈbɛtər æt/

Nghĩa thường dùng

cải thiện trong một kỹ năng hoặc lĩnh vực cụm từ

“I want to get better at playing the guitar.”Tôi muốn cải thiện khả năng chơi guitar.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...