Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get by

Nghĩa thường dùng

Sống sót cụm từ

“Sometimes, it’s hard to get by with a limited budget, especially in big cities.”Đôi khi, thật khó để sống sót với một ngân sách hạn chế, đặc biệt là ở các thành phố lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

get by

//

  • đi qua
    • please let me get by: làm ơn cho tôi đi qua
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...