get caught
Nghĩa thường dùng
“He got caught cheating on the test.”Anh ấy bị phát hiện gian lận trong bài kiểm tra.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He got caught cheating on the test.”Anh ấy bị phát hiện gian lận trong bài kiểm tra.
Đang tải...