Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get caught

/ɡɛt kɔt/

Nghĩa thường dùng

bị phát hiện làm điều sai trái cụm từ

“He got caught cheating on the test.”Anh ấy bị phát hiện gian lận trong bài kiểm tra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...