Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get cold feet

/ɡɛt koʊld fiːt/

Nghĩa thường dùng

rụt rè, run sợ, mất can đảm vào phút chót thành ngữ

“He got cold feet and pulled out of the deal at the last minute.”Anh ấy run sợ và rút lui khỏi thỏa thuận vào phút chót.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...