get difficult
cụm từ
- trở nên khó khăn, trở nên phức tạp
- when things get difficult: khi mọi thứ trở nên khó khăn
- get difficult for someone: trở nên khó khăn đối với ai đó
Trái nghĩa
get easybecome simple
112,394 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...