Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get distracted

/ɡet dɪˈstræk.tɪd/

Nghĩa thường dùng

bị phân tâm cụm từ

“I get distracted by my phone.”Tôi bị phân tâm bởi điện thoại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...