Từ điển Anh–Việt

111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get divorced

/ˌɡet dɪˈvɔːst/

Nghĩa thường dùng

ly hôn, ly dị cụm từ

“They got divorced after ten years of marriage.”Họ ly hôn sau mười năm chung sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...