Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

get down

//

  • xuống, đi xuống; xuống ngựa; đem xuống, đưa xuống
    • to get down on one's knees: quỳ xuống
  • đánh đổ, đánh ngâ, đánh gục; hạ, bắn rơi (máy bay...)
  • nuốt (miếng ăn...)

thành ngữ

  1. to get in
    • vào, đi vào, len vào; tới nơi về (nhà...)
      • when does the train get in?: khi nào xe lửa tới?
      • to get in between two persons: len vào giữa hai người
      • to get in with someone: khéo len lõi được lòng ai
    • mang về, thu về
      • to get in the crop: thu hoạch mùa màng
      • to get money in: thu tiền về
    • trúng cử, được bầu (trong cuộc bầu cử)
    • đấm trúng, đánh trúng
      • to get a blow in: đấm trúng một thoi
  2. to get into
    • vào, đi vào
    • (thông tục) mặc (quần áo); đi (giày ống...)
    • bốc lên (đầu); làm say chếnh choáng (rượu)
      • whisky gets into head: uýtky bốc lên đầu làm say chếnh choáng
    • lâm vào, mắc vào, nhiễm
      • to get into debt: mắc nợ
      • to get into a habit: nhiễm một thói quen
  3. to get off
    • ra khỏi, thoát khỏi; sổ ra
      • to get off with a whole skin: thoát khỏi nguy hiểm
    • xuống (xe, tàu, ngựa...)
    • ra đi, khởi hành; bay lên (máy bay)
    • gỡ cho (ai) thoát tội, gỡ cho (ai) nhẹ tội; thoát khỏi khó khăn, thoát khỏi được sự trừng phạt, được tha thứ
      • to get off cheap (easy): thoát khỏi dễ dàng
    • bỏ, cởi bỏ, vứt bỏ, tống đi
      • to get off one's clothes: cởi quần áo
    • gửi đi, cho đi
      • to get a parcel off: gửi một gói hàng
    • làm bật ra, mở ra, làm lỏng ra
      • to get the lid off: mở bật một cái nắp ra
    • đi ngủ
    • tha (một bị cáo...)
    • trục (tàu đắm) lên
      • to get off with: làm thân được, chim được, ve vân được
  4. to get on
    • lên, trèo lên
      • to get on a horse: lên ngựa
    • mặc (quần áo...) vào; đi (giày dép...) vào; đội (mũ...) vào
    • xúc tiến (một công việc...)
    • tiến bộ, tiến phát
      • to get on in life: thành công trong cuộc sống
      • to get on with one's studies: tiến bộ trong học tập
    • sống, làm ăn, xoay sở
      • how are you getting on?: dạo này anh làm ăn thế nào?
      • we can get on wothout his help: không có sự giúp đỡ của chúng tôi cũng vẫn xoay sở được
    • hoà thuận, ăn ý
      • they got on very well: chúng nó sống rất hoà thuận với nhau;
      • to get on with somebody: ăn ý với nhau
      • to get on with somebody: ăn ý với ai, sống hoà thuận với ai
    • gần đến, xấp xỉ
      • to be getting on for forty: xấp xỉ bốn mươi tuổi
      • it's getting on for dinner-time: gần đến giờ ăn rồi
      • to get on to: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiểu được
  5. to get out
    • bắt ra, tống ra, đuổi ra; nhổ ra, kéo ra, lấy ra
      • to get money out of someone: bòn rút tiền bạc của ai
    • tẩy (vết bẩn...)
    • xuất bản (một cuốn sách...)
    • đọc, nói ra, phát âm (một từ...)
    • đi ra, ra ngoài
      • get out: cút đi!, ra ngay!, láo!, tầm bậy!
      • to get out of sight: đi mất hút không nhìn thấy đâu nữa
    • xuống (tàu, xe...)
    • thoát ra, lộ ra ngoài (tin tức, điều bí mật...)
    • thoát khỏi, dần dần bỏ, dần dần mất
      • to get out of a difficulty: thoát khỏi khó khăn
      • to get out of a habit: dần dần bỏ thói quen, dần dần mất đi thói quen
      • to get out of shape: trở thành méo mó, không còn ra hình thù gì
      • to get out of hand: thoát khỏi sự kiểm soát, không còn kiềm chế được nữa, trở nên loạn xạ (tình hình); làm dứt (việc gì)
  6. to get over
    • làm xong (việc phiền phức)
    • vượt qua, khắc phục, khỏi
      • to get over difficulties: vượt qua mọi khó khăn, khắc phục mọi khó khăn
      • to get over a distance: vượt qua một quâng đường
      • to get over an illness: khỏi bệnh
      • to get over a surprise: hết ngạc nhiên
    • (từ lóng) dùng mưu lừa gạt (ai); phỉnh (ai)
      • to get over somebody: dùng mưu lừa gạt ai
    • bác bỏ (lý lẽ, chứng cớ...)
  7. to get round
    • tán tỉnh, lừa phỉnh (ai), dùng mưu lừa gạt (ai, làm theo ý mình)
    • chuồn, lẩn tránh, không thi hành
      • to get round a question: lẩn tránh một câu hỏi
      • to get round the law: không thi hành luật
    • đi quanh
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đến nơi
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khỏi bệnh, bình phục
  8. to get through
    • đi qua, chui qua, vượt qua; làm trôi qua (thời gian)
    • làm trọn, làm xong; chịu đựng đến cùng
      • to get through with a book: đọc hết một cuốn sách
      • to get through with one's work: làm trọn công việc, hoàn thành công việc
    • đem thông qua; được thông qua (đạo luật...)
  9. to get to
    • bắt đầu
      • to get to work: bắt đầu làm việc, bắt tay vào việc
    • đạt đến, đi đến chỗ
      • they soon got to be friends: chẳng mấy lúc chúng đi đến chỗ thân nhau
  10. to get together
    • nhóm lại, họp lại, tụ họp
    • thu góp, góp nhặt
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thảo luận, hội đàm; đồng ý nhau, đi đến chỗ thoả thuận
  11. to get under
    • dập tắt (đám cháy...)
    • đè lên trên
      • to get one's opponent under: đè lên trên địch thủ
    • đi dưới, chui dưới (vật gì)
  12. to get up
    • lôi lên, kéo lên, đưa lên, mang lên, đem lên
    • xây dựng nên, tổ chức, sắp đặt (một buổi lễ...); bày (mưu); chuẩn bị (bài giảng, bài thi...); bịa (một câu chuyện...)
    • trình bày, tô diểm, làm dáng cho (ai, cái gì...); tạo ra (một sự cảm động vờ...)
    • giặt sạch; là (quần áo)
    • tăng
      • to get up speed: tăng tốc độ
    • đứng dậy, ngủ dậy
    • leo lên, đi lên, bước lên
    • nổi dậy (gió...), dâng lên (nước biển...)
  13. to get across (over) the footlights
    • (thông tục) đạt, được khán giả tiếp nhận dễ dàng (câu nói trong vở kịch...)
  14. to get away with it
    • thành công, làm trôi chảy; thoát được sự trừng phạt
  15. to get hold of
    • (xem) hold
  16. to get home
    • trúng đích, đạt tới đích
  17. to get it [hot]
    • bị chửi mắng
  18. to get nowhere
    • không đi tới đâu, không đi tới kết quả gì
  19. to get on like a house on fire
    • tiến nhanh lên phía trước; lan nhanh
    • tiến bộ vượt mức
    • rất hoà thuận; rất hợp ý tâm đầu
  20. to get on one's legs (feet)
    • diễn thuyết, nói chuyện trước công chúng
  21. to get on someone's nerves
    • (xem) nerve
  22. to get one's hand in
    • làm quen với (việc gì...)
  23. to get one's Indian up
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phát cáu
  24. to get one's own way
    • làm theo ý mình
  25. to get one's shirt off (one's monkey up, one's rag out, one's Irish up)
    • phát cáu, nổi giận, mất bình tĩnh
  26. to get out of bed on the wrong side
    • (xem) bed
  27. to get somebody's back up
    • (xem) back
  28. to get something on the brain
    • để cho cái gì làm ám ảnh tâm trí
  29. to get the best of it
    • (xem) best
  30. to get the better of
    • (xem) better
  31. to get the gate
    • (xem) gate
  32. to get the wind of someone
    • thắng ai; lợi thế hơn ai
  33. to get the wind up
    • (xem) wind
  34. to get under way
    • lên đường, khởi hành, nhổ neo; khởi công
  35. to get wind (knowledge) of
    • nghe phong thanh (chuyện gì)
  36. the news got wind
    • tin tức lan đi

danh từ

  • con (của thú vật) (dùng trong chuyện săn bắn)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...