Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get dressed

/getdres/

Nghĩa thường dùng

mặc quần áo cụm từ

“After I shower, I get dressed and have breakfast.”Sau khi tắm, tôi mặc quần áo rồi ăn sáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

v.phr

  • Mặc quần áo

ví dụ

He gets dressed quickly in the morning for school. — Anh ấy mặc quần áo nhanh chóng vào buổi sáng để đi học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...