get dressed
/getdres/
Nghĩa thường dùng
mặc quần áo
cụm từ
“After I shower, I get dressed and have breakfast.”Sau khi tắm, tôi mặc quần áo rồi ăn sáng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
v.phr
- Mặc quần áo
ví dụ
He gets dressed quickly in the morning for school. — Anh ấy mặc quần áo nhanh chóng vào buổi sáng để đi học.