Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get engaged

/ɡet ɪnˈɡeɪdʒd/

Nghĩa thường dùng

đính hôn cụm từ

“They got engaged last month.”Họ đã đính hôn tháng trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...