Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get excited

Nghĩa thường dùng

hào hứng verb+adj

“The children always get excited before their birthdays.”Bọn trẻ luôn hào hứng trước sinh nhật của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...