Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get feedback

/ɡɛt ˈfiːd.bæk/

Nghĩa thường dùng

nhận phản hồi cụm từ

“I need to get feedback on my project.”Tôi cần nhận phản hồi về dự án của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...