Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get fired

/ɡet ˈfaɪərd/

Nghĩa thường dùng

bị sa thải cụm từ

“He got fired for being late.”Anh ấy bị sa thải vì đi trễ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...