get fired
Nghĩa thường dùng
“He got fired for being late.”Anh ấy bị sa thải vì đi trễ.
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He got fired for being late.”Anh ấy bị sa thải vì đi trễ.
Đang tải...