Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get fit

/ɡɛt fɪt/

Nghĩa thường dùng

trở nên khỏe mạnh cụm từ

“I want to get fit before summer.”Tôi muốn trở nên khỏe mạnh trước mùa hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...