Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get forward

/ɡɛt ˈfɔrwərd/

Nghĩa thường dùng

tiến bộ hoặc tiến lên động từ

“We need to get forward with our plans.”Chúng ta cần tiến lên với các kế hoạch của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...