get going
/ɡɛt ˈɡoʊɪŋ/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu di chuyển hoặc hành động.
cụm từ
“We should get going if we want to arrive on time.”Chúng ta nên bắt đầu nếu muốn đến đúng giờ.