Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get going

/ɡɛt ˈɡoʊɪŋ/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu di chuyển hoặc hành động. cụm từ

“We should get going if we want to arrive on time.”Chúng ta nên bắt đầu nếu muốn đến đúng giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...