Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get good grades

/ɡɛt ɡʊd ɡreɪdz/

Nghĩa thường dùng

đạt điểm tốt cụm từ

“I want to get good grades this semester.”Tôi muốn đạt điểm tốt trong học kỳ này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...