Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get good marks

Nghĩa thường dùng

đạt điểm tốt verb + adjective

“She always gets good marks in math.”Cô ấy luôn đạt điểm tốt môn toán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...