get in a pickle
/ɡɛt ɪn ə ˈpɪkl/
Nghĩa thường dùng
rơi vào một tình huống khó khăn hoặc rắc rối
cụm từ
“I really got in a pickle when I lost my wallet.”Tôi thực sự rơi vào rắc rối khi mất ví.