Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get in a pickle

/ɡɛt ɪn ə ˈpɪkl/

Nghĩa thường dùng

rơi vào một tình huống khó khăn hoặc rắc rối cụm từ

“I really got in a pickle when I lost my wallet.”Tôi thực sự rơi vào rắc rối khi mất ví.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...